She was in excruciating pain after the accident.
Dịch: Cô ấy đau dữ dội sau vụ tai nạn.
The wound caused him excruciating pain.
Dịch: Vết thương gây ra cho anh ta cơn đau dữ dội.
đau dữ dằn
đau đớn tột cùng
khủng khiếp
một cách khủng khiếp
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
vật dụng làm từ gỗ
liên tục làm mới phiên
Báo Người Lao Động
thu nhập có thể đánh giá
lúa mì
tàu thuyền bị hư hỏng
dâm đãng, khiêu dâm
ngọc lan