I usually have an evening snack while watching TV.
Dịch: Tôi thường ăn nhẹ vào buổi tối khi xem TV.
An evening snack can help satisfy your hunger before dinner.
Dịch: Một bữa ăn nhẹ vào buổi tối có thể giúp bạn dập tắt cơn đói trước bữa tối.
bữa ăn nhẹ ban đêm
bữa ăn nhẹ muộn
bữa ăn nhẹ
ăn nhẹ
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
máy ép quả
Phụ kiện cao cấp
tham gia vào cộng đồng
sự nghiệp thể thao
trại tị nạn
trên
Sân Hàng Đẫy
cờ (kì)