The essential evidence was presented in court.
Dịch: Bằng chứng thiết yếu đã được trình bày tại tòa án.
Without essential evidence, the case could not proceed.
Dịch: Nếu không có bằng chứng thiết yếu, vụ án không thể tiếp tục.
chứng cứ quan trọng
chứng cứ sống còn
thiết yếu
bản chất
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
ăn uống khoa học
nhà thờ ở quê nhà
Vệ sĩ có kinh nghiệm
người có kiến thức về máy tính
Xe taxi, phương tiện giao thông công cộng có lái xe
lĩnh vực học
suýt va chạm
Estrogen thực vật