The entertainment company produced a blockbuster movie.
Dịch: Công ty giải trí đã sản xuất một bộ phim ăn khách.
She works for a leading entertainment company in the industry.
Dịch: Cô ấy làm việc cho một công ty giải trí hàng đầu trong ngành.
công ty giải trí
công ty truyền thông
giải trí
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
cuộc họp mặt ở trường
bao bọc, gói lại
Con dâu nhà bầu Hiển
cột mốc
Chi phí xuất khẩu
Cuộc thi chuyên gia
xác thực thiết bị
ủng hộ công lý