The encumbered property was difficult to sell.
Dịch: Bất động sản bị thế chấp rất khó bán.
He decided to buy the encumbered property at a discount.
Dịch: Anh ấy quyết định mua bất động sản vướng mắc pháp lý với giá chiết khấu.
kinh doanh dịch vụ cung cấp thịt lợn
tiếp tục điều tra mở rộng