She is a devout person who goes to church every Sunday.
Dịch: Cô ấy là một người sùng đạo, đi nhà thờ mỗi chủ nhật.
He is known as a devout person in his community.
Dịch: Anh ấy được biết đến như một người mộ đạo trong cộng đồng của mình.
người theo đạo
người благочестивый
sùng đạo
sự sùng đạo
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
quỹ khẩn cấp
lãi suất thấp
sự tăng chi phí
tiếp viên hàng không
nhìn, thấy
sáng kiến hòa bình
ngành kinh doanh hàng không
đối tác