He is a decent man who always helps others.
Dịch: Anh ấy là một người tử tế, luôn giúp đỡ người khác.
She deserves a decent man in her life.
Dịch: Cô ấy xứng đáng có một người đàn ông tử tế trong cuộc đời.
người tốt
người trung thực
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
doanh thu hoạt động
tỷ lệ tử vong
con nai sừng tấm
ngành xuất bản
Nghề tự do
định hướng hoặc điều hướng (trên mạng hoặc trong không gian)
sự lừa đảo thương mại
Khoảnh khắc trân trọng