She is a cultural ambassador for her country.
Dịch: Cô ấy là một đại sứ văn hóa cho đất nước của mình.
The cultural ambassador promotes understanding between nations.
Dịch: Đại sứ văn hóa thúc đẩy sự hiểu biết giữa các quốc gia.
Đại diện văn hóa
Phái viên văn hóa
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
theo thứ tự; lần lượt
cá sói
biển hiệu
thảo luận chi tiết
chảy máu khi quan hệ
ngoại ô, vùng ngoại thành
Sự nghiệp khủng
với phụ huynh