The marathon and the concert were concurrent events.
Dịch: Cuộc thi marathon và buổi hòa nhạc là những sự kiện đồng thời.
Concurrent events can cause scheduling conflicts.
Dịch: Các sự kiện đồng thời có thể gây ra xung đột về lịch trình.
sự kiện đồng thời
sự kiện trùng hợp
sự đồng thời
đồng thời
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
bản ghi danh tính
họ hàng nữ
bánh mì nướng kiểu Pháp
chính sách thù lao
các hoạt động
ký hiệu tiền tệ
thế giới đồ họa
Giới tính đối diện