The marathon and the concert were concurrent events.
Dịch: Cuộc thi marathon và buổi hòa nhạc là những sự kiện đồng thời.
Concurrent events can cause scheduling conflicts.
Dịch: Các sự kiện đồng thời có thể gây ra xung đột về lịch trình.
sự kiện đồng thời
sự kiện trùng hợp
sự đồng thời
đồng thời
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Chứng chỉ cổ phần
Cơ sở giữ thú cưng
khuấy đảo mạng xã hội
Hợp chất thay đổi tâm trí
thặng dư
chuyện chú chó
Nguy cơ lừa đảo
không thể xảy ra