The comparison chart clearly shows the differences between the products.
Dịch: Biểu đồ so sánh rõ ràng cho thấy sự khác biệt giữa các sản phẩm.
I used a comparison chart to help make my decision.
Dịch: Tôi đã sử dụng một biểu đồ so sánh để giúp đưa ra quyết định của mình.
Sự phóng đại hoặc thổi phòng các tin tức để thu hút sự chú ý của công chúng, thường gây hiểu lầm hoặc gây hoang mang.