The comedy skit was the highlight of the show.
Dịch: Tiểu phẩm hài là điểm nhấn của buổi biểu diễn.
They performed a comedy skit that had everyone laughing.
Dịch: Họ đã trình diễn một tiểu phẩm hài khiến mọi người đều cười.
tiểu phẩm hài
màn biểu diễn hài hước
hài kịch
giải trí
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
ánh mắt dè chừng
Tính đồng bộ
sự gia tăng mực nước đại dương
chuẩn mực
sự không đứng đắn, sự thiếu скромность
một nhúm
lãi vốn
lỗi thời