The broadcast channel is known for its news coverage.
Dịch: Kênh phát sóng nổi tiếng với việc đưa tin.
She switched to a different broadcast channel to watch her favorite show.
Dịch: Cô đã chuyển sang một kênh phát sóng khác để xem chương trình yêu thích của mình.
khu vực băng tuyết hoặc băng giá rộng lớn, thường là trong các khu vực Bắc Cực hoặc Nam Cực