Bright children often excel in school.
Dịch: Những đứa trẻ thông minh thường học giỏi ở trường.
We need to provide more challenges for bright children.
Dịch: Chúng ta cần tạo thêm nhiều thử thách cho những đứa trẻ thông minh.
những đứa trẻ thông minh
những đứa trẻ khéo léo
thông minh
sự thông minh
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Sự phủ định
Phương pháp tiếp cận dựa trên bằng chứng
Thuyết âm mưu
nỗi sợ hãi, sự lo lắng
con cháu đến thăm
mầm rau
trò chơi đoán
mặt hàng hoàn thành