Logo
Lịch khai giảngBlogTừ điển

TỪ ĐIỂN GRIMM ENGLISH

Kết quả tìm kiếm cho từ khoá "bệnh lây truyền"

noun
zoonotic diseases
/ˌzuːəˈnɒtɪk dɪˈziːzɪz/

bệnh lây truyền từ động vật sang người

noun
STD
/ˌɛsˌtiːˈdiː/

Bệnh lây truyền qua đường tình dục

noun
STI
/ˌɛsˌtiːˈaɪ/

Bệnh lây truyền qua đường tình dục

noun
chlamydial infection
/ˌklæm.iˈdɪ.əl ɪnˈfɛk.ʃən/

Nhiễm trùng do vi khuẩn chlamydia, thường gây ra các bệnh lây truyền qua đường tình dục.

adjective
venereal
/vəˈnɪəriəl/

liên quan đến bệnh lây truyền qua đường tình dục

Từ vựng hot

noun
Provincial-level administrative unit merger

sáp nhập tỉnh thành

noun
inverse relationship
/ɪnˈvɜːrs rɪˈleɪʃənʃɪp/

mối quan hệ nghịch đảo

noun
student ID
/ˈstjuːdənt aɪˈdiː/

Mã số sinh viên

noun
tropical plant
/ˈtrɒpɪkəl plænt/

cây nhiệt đới

noun
merging provinces and cities
/ˈmɜːrdʒɪŋ ˈprɒvɪnsɪz ænd ˈsɪtɪz/

sáp nhập tỉnh thành

noun
prickly plant
/ˈprɪkli plænt/

cây có gai

Word of the day

12/01/2026

latest policy

/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/

chính sách mới nhất, chính sách gần đây nhất, quy định mới nhất

Khoá học cho bạn

Banner course
dictionary
logo
© Grimm English 2025
KEE ACADEMY JOINT STOCK COMPANY