The assassination of the leader shocked the entire nation.
Dịch: Sự ám sát lãnh đạo đã làm cả quốc gia chấn động.
He was convicted for his involvement in the assassination plot.
Dịch: Anh ta bị kết án vì liên quan đến âm mưu ám sát.
giết người
giết
kẻ ám sát
ám sát
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
khả năng đánh giá đầu tư
tiểu phẩm sát sựơn
đó là
Chỉ số khối cơ thể
quỹ mua lại
Không có điều kiện, vô điều kiện
chất xúc tác tăng cường độ bám dính
bản chất, thực chất