The approaching event is causing a lot of excitement.
Dịch: Sự kiện sắp tới đang gây ra rất nhiều sự phấn khích.
We need to prepare for the approaching event.
Dịch: Chúng ta cần chuẩn bị cho sự kiện sắp tới.
sự kiện sắp diễn ra
sự kiện tới
tiếp cận
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Trường công lập hệ thống
Đảng Dân chủ
cấu trúc não
Sự thay đổi trong vật lý thiên văn
chi tiêu có trách nhiệm
Bạn nói gì
kỹ thuật viết
kế hoạch phát triển chuyên môn