That video became a trending moment.
Dịch: Video đó đã trở thành một khoảnh khắc thịnh hành.
The concert was a trending moment on social media.
Dịch: Buổi hòa nhạc là một khoảnh khắc thịnh hành trên mạng xã hội.
Khoảnh khắc lan truyền
Sự kiện nổi bật
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
báo cáo chấp nhận
Xúc xích thịt heo
quát nguyên con
Máy bay Airbus A319
bảo vệ mạch điện
dạy con bảo vệ chính mình
Bạn muốn gì ở tôi
thuộc địa phụ thuộc