His actions had serious consequences.
Dịch: Hành động của anh ấy gây ra những hậu quả nghiêm trọng.
The accident resulted in serious consequences for the environment.
Dịch: Tai nạn dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng cho môi trường.
Hệ lụy nghiêm trọng
Hậu quả trầm trọng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
món ăn có vị mặn, thơm ngon
sự thay đổi rõ ràng
tiết lộ tài vận
ngôi sao
phân công lại
huyền thoại không gian
ám nắng
Thu nhập lũy kế