He became a runaway after failing university entrance exams.
Dịch: Nó đã trở thành một người bỏ trốn sau khi thi trượt kỳ thi tuyển sinh đại học.
The pressure of expectations led him to runaway after failing university.
Dịch: Áp lực kỳ vọng đã khiến anh ta bỏ trốn sau khi thi trượt đại học.
Việc xác định hoặc lập kế hoạch thời gian cho một hoạt động hoặc dự án