This rose cultivar is very popular.
Dịch: Giống hoa hồng này rất phổ biến.
Many rose cultivars are disease-resistant.
Dịch: Nhiều giống hoa hồng có khả năng kháng bệnh.
loại hoa hồng
hồng lai
hoa hồng
lai tạo
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Rạp chiếu phim, điện ảnh
một loại, kiểu
thời gian quan trọng
bãi rác thân quen
trà Nhật Bản
Đóng băng giao dịch
mật (hương vị)
kỳ thi tuyển sinh