Patriotic sentiment was running high during the war.
Dịch: Tình cảm yêu nước dâng cao trong suốt cuộc chiến.
The politician appealed to patriotic sentiment in his speech.
Dịch: Chính trị gia đã kêu gọi tình cảm yêu nước trong bài phát biểu của mình.
Cảm xúc dân tộc chủ nghĩa
Tình yêu đất nước
yêu nước
người yêu nước
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
quản lý quy trình
chế độ ăn không cân đối
duy trì thể lực
ankin
bài (thẻ) chơi
Người khuyết tật
khoa giáo dục
Tiếp đón bạn bè