The online feud escalated quickly on social media.
Dịch: Mối thù trên mạng leo thang nhanh chóng trên mạng xã hội.
He tried to avoid getting involved in the online feud.
Dịch: Anh ấy cố gắng tránh tham gia vào cuộc tranh cãi trên mạng.
Cãi vã trên mạng
Tranh chấp số
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
vòng tròn một lượt
kinh tế logistics
Sự tiếp xúc môi trường
món hầm hải sản
đỉnh lũ
Hỗ trợ vật chất
trung tâm thể thao
đấu giá giấy phép