The artifacts are recognized as national treasures.
Dịch: Những cổ vật này được công nhận là bảo vật quốc gia.
The government has invested in preserving national treasures.
Dịch: Chính phủ đã đầu tư vào việc bảo tồn các bảo vật quốc gia.
Di sản quốc gia
thuộc quốc gia
báu vật
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
khu giặt ủi
cải thiện không gian chung
quyền sở hữu doanh nghiệp
cửa gara
sôi nổi, vui vẻ
Dấu hiệu không đạt chuẩn
Quá trình làm phim
hạnh phúc gia đình