The artifacts are recognized as national treasures.
Dịch: Những cổ vật này được công nhận là bảo vật quốc gia.
The government has invested in preserving national treasures.
Dịch: Chính phủ đã đầu tư vào việc bảo tồn các bảo vật quốc gia.
Di sản quốc gia
thuộc quốc gia
báu vật
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
hoa vải
bảo tồn đất
người lạc quan
thúc giục, sự thúc giục
các loài thực vật sống ở vùng đất ngập nước
TPN Toàn cầu
thuốc súng đen
việc đổi tiền tệ