They decided to have a joint residence to save money.
Dịch: Họ quyết định ở chung cư để tiết kiệm tiền.
The siblings maintained a joint residence even after they started their careers.
Dịch: Anh chị em duy trì việc sống chung ngay cả sau khi họ bắt đầu sự nghiệp.
Phân bổ cổ phần hoặc phần chia sẻ trong một tổ chức hoặc dự án.