Chemical irritants can cause skin reactions.
Dịch: Các chất kích ứng hóa học có thể gây ra phản ứng da.
Smoke is a common respiratory irritant.
Dịch: Khói là một chất kích ứng đường hô hấp phổ biến.
Sự phiền toái
Sự gây rối
Gây kích ứng
Gây khó chịu
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
dấu số
lấn sân diễn xuất
bình xịt tẩy rửa
dây chuyền dệt
Học tiếng Anh
nghề mộc
khám phá bản sắc
mối quan hệ gắn bó, liên kết