Logo
Lịch khai giảngBlogTừ điển

TỪ ĐIỂN GRIMM ENGLISH

Kết quả tìm kiếm cho từ khoá "Genetic"

noun
genetic fingerprinting
/dʒəˈnetɪk ˈfɪŋɡərˌprɪntɪŋ/

sự tạo dấu vân tay di truyền

noun
Genetic revolution
/dʒəˈnetɪk ˌrevəˈluːʃən/

Cuộc cách mạng di truyền

noun
Genetic disease
/dʒəˈnetɪk dɪˈziːz/

Bệnh di truyền

noun
Genetic embryo
/dʒəˈnetɪk ˈembriəʊ/

Phôi di truyền

noun
genetic traits
/dʒəˈnetɪk treɪts/

Đặc điểm di truyền

noun
genetic testing
/dʒəˈnetɪk ˈtestɪŋ/

xét nghiệm gen

noun
genetic factor
/dʒəˈnetɪk ˈfæktər/

yếu tố di truyền

noun
genetic exchange
/dʒəˈnetɪk ɪksˈtʃeɪndʒ/

trao đổi gen

noun
Genetic pollution
/dʒəˈnetɪk pəˈluːʃən/

Ô nhiễm di truyền

noun
genetic diversity
/dʒəˈnetɪk daɪˈvɜːrsɪti/

sự đa dạng di truyền

noun
Epigenetics
/ˌepɪdʒɪnˈetɪks/

Nghiên cứu về các thay đổi trong biểu hiện gen mà không liên quan đến sự thay đổi trong trình tự DNA.

noun
genetic characteristic
/dʒəˈnetɪk ˌkærəktəˈrɪstɪk/

Đặc điểm di truyền

Từ vựng hot

noun
Provincial-level administrative unit merger

sáp nhập tỉnh thành

noun
inverse relationship
/ɪnˈvɜːrs rɪˈleɪʃənʃɪp/

mối quan hệ nghịch đảo

noun
student ID
/ˈstjuːdənt aɪˈdiː/

Mã số sinh viên

noun
tropical plant
/ˈtrɒpɪkəl plænt/

cây nhiệt đới

noun
merging provinces and cities
/ˈmɜːrdʒɪŋ ˈprɒvɪnsɪz ænd ˈsɪtɪz/

sáp nhập tỉnh thành

noun
prickly plant
/ˈprɪkli plænt/

cây có gai

Word of the day

12/01/2026

latest policy

/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/

chính sách mới nhất, chính sách gần đây nhất, quy định mới nhất

Khoá học cho bạn

Banner course
dictionary
logo
© Grimm English 2025
KEE ACADEMY JOINT STOCK COMPANY