The ambassador paid a courtesy visit to the Prime Minister.
Dịch: Đại sứ đã có chuyến thăm xã giao Thủ tướng.
We paid a courtesy visit to the new neighbors.
Dịch: Chúng tôi đã đến thăm xã giao những người hàng xóm mới.
Chuyến thăm ngoại giao
Chuyến thăm thiện chí
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
vải gấm
động vật có lông
len merino
Hoa nở mùa thu
thức ăn (cho gia súc); tìm kiếm thức ăn
cứng nhắc, gượng gạo
mận chua
cây tràm