Logo
Lịch khai giảngBlogTừ điển

TỪ ĐIỂN GRIMM ENGLISH

Kết quả tìm kiếm cho từ khoá " chương trình"

noun
show cancellation
/ʃoʊ ˌkænsəˈleɪʃən/

Sự hủy bỏ chương trình

noun
show appeal
/ʃoʊ əˈpiːl/

Sức hấp dẫn của chương trình

verb
manage a show
/ˈmænɪdʒ ə ʃoʊ/

quản lý một chương trình

noun
apoptosis
/ˌæpəˈtoʊsɪs/

Sự chết tế bào theo chương trình

noun
Rewards program participants
/rɪˈwɔːrdz ˈproʊɡræm pɑːrˈtɪsɪpənts/

Những người tham gia chương trình phần thưởng

noun
Loyalty program members
/ˈlɔɪəlti ˈproʊɡræm ˈmɛmbərz/

Thành viên chương trình khách hàng thân thiết

noun
The X Factor
/ˌeks ˈfæktər/

Nhân tố bí ẩn (một chương trình truyền hình thực tế tìm kiếm tài năng ca hát)

noun
program script
/ˈproʊɡræm skrɪpt/

kịch bản chương trình

noun
Switching academic program
/ˈswɪtʃɪŋ ˌækəˈdɛmɪk ˈproʊɡræm/

Chuyển đổi chương trình học

noun
curriculum innovation
/kəˈrɪkjələm ˌɪnəˈveɪʃən/

Đổi mới chương trình học

verb
stick to the program
/stɪk tuː ðə ˈproʊɡræm/

bám sát chương trình

noun
third installment of the program
/θɜːrd ɪnˈstɔːlmənt ʌv ðə ˈproʊɡræm/

phần thứ ba của chương trình

Từ vựng hot

noun
Provincial-level administrative unit merger

sáp nhập tỉnh thành

noun
inverse relationship
/ɪnˈvɜːrs rɪˈleɪʃənʃɪp/

mối quan hệ nghịch đảo

noun
student ID
/ˈstjuːdənt aɪˈdiː/

Mã số sinh viên

noun
tropical plant
/ˈtrɒpɪkəl plænt/

cây nhiệt đới

noun
merging provinces and cities
/ˈmɜːrdʒɪŋ ˈprɒvɪnsɪz ænd ˈsɪtɪz/

sáp nhập tỉnh thành

noun
prickly plant
/ˈprɪkli plænt/

cây có gai

Word of the day

07/01/2026

expressivity

/ɪkˈsprɛsɪvɪti/

tính biểu đạt, khả năng thể hiện, sự diễn đạt

Khoá học cho bạn

Banner course
dictionary
logo
© Grimm English 2025
KEE ACADEMY JOINT STOCK COMPANY