Logo
Lịch khai giảngBlogTừ điển

TỪ ĐIỂN GRIMM ENGLISH

Kết quả tìm kiếm cho từ khoá " các quốc gia"

noun
emerging nations
/ɪˈmɜːr.dʒɪŋ ˈneɪ.ʃənz/

Các quốc gia mới nổi, các quốc gia đang phát triển nhanh chóng về kinh tế và xã hội.

noun
hispanicization
/hɪsˌpæn.ɪ.saɪˈzeɪ.ʃən/

Quá trình hoặc kết quả của việc trở nên hoặc khiến ai đó trở nên theo phong cách, đặc điểm của người Tây Ban Nha hoặc các quốc gia Latin Mỹ, hoặc của nền văn hóa Tây Ban Nha.

noun
transnational partnership
/trænzˈnæʃənəl ˈpɑːrtnərʃɪp/

Quan hệ hợp tác xuyên quốc gia giữa các tổ chức hoặc doanh nghiệp từ các quốc gia khác nhau

noun
economic rivalry
/ˌɛkəˈnɒmɪk raɪvəlri/

sự cạnh tranh về kinh tế giữa các quốc gia hoặc tổ chức

noun
african diaspora culture
/ˌæfrɪkən daɪˈpɔːrə ˈkʌltʃər/

Văn hóa cộng đồng người châu Phi di cư và sinh sống ở các nơi khác, đặc biệt là trong các cộng đồng quốc tế và các quốc gia nơi họ định cư.

noun
asean
/ˈeɪ.si.æn/

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

noun
j-pop
/ˈdʒeɪ pɒp/

Nhạc pop Nhật Bản, thường được nghe và yêu thích tại Nhật Bản và các quốc gia khác.

noun
efl
/iː ɛf ɛl/

Tiếng Anh như một ngoại ngữ (EFL) là thuật ngữ chỉ việc dạy và học tiếng Anh tại các quốc gia mà tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính.

noun
global south countries
/ˈɡloʊbəl saʊθ ˈkʌntriz/

Các quốc gia ở phía Nam toàn cầu, thường đề cập đến các quốc gia đang phát triển ở châu Phi, châu Á và Mỹ Latinh.

noun
anglophone studies
/ˈæŋɡləˌfoʊn ˈstʌdiz/

nghiên cứu về các quốc gia nói tiếng Anh

noun
hispano-america
/hɪsˈpæn.oʊ.əˌmɛr.ɪ.kə/

Mỹ Latinh, khu vực bao gồm các quốc gia ở châu Mỹ mà ngôn ngữ chính là tiếng Tây Ban Nha hoặc tiếng Bồ Đào Nha.

noun
scandinavia
/ˈskændɪˌneɪviə/

Bắc Âu, vùng địa lý bao gồm các quốc gia như Thụy Điển, Na Uy, Đan Mạch, Phần Lan và Iceland.

Từ vựng hot

noun
Provincial-level administrative unit merger

sáp nhập tỉnh thành

noun
inverse relationship
/ɪnˈvɜːrs rɪˈleɪʃənʃɪp/

mối quan hệ nghịch đảo

noun
student ID
/ˈstjuːdənt aɪˈdiː/

Mã số sinh viên

noun
tropical plant
/ˈtrɒpɪkəl plænt/

cây nhiệt đới

noun
merging provinces and cities
/ˈmɜːrdʒɪŋ ˈprɒvɪnsɪz ænd ˈsɪtɪz/

sáp nhập tỉnh thành

noun
prickly plant
/ˈprɪkli plænt/

cây có gai

Word of the day

08/01/2026

developed nations

/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/

các quốc gia phát triển, nations with high standards of living, industrialized countries

Khoá học cho bạn

Banner course
dictionary
logo
© Grimm English 2025
KEE ACADEMY JOINT STOCK COMPANY