There are conflicting opinions on this matter.
Dịch: Có những ý kiến trái chiều về vấn đề này.
Conflicting opinions arose during the discussion.
Dịch: Các ý kiến trái chiều nảy sinh trong cuộc thảo luận.
ý kiến bất đồng
quan điểm đối lập
ý kiến khác nhau
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
người theo dõi, kẻ quấy rối
thủ phạm
người vận chuyển
tài khoản nợ
phím chức năng
Chỉ số IQ vượt mức
Học sinh nội trú
Hành vi tập thể