There are conflicting opinions on this matter.
Dịch: Có những ý kiến trái chiều về vấn đề này.
Conflicting opinions arose during the discussion.
Dịch: Các ý kiến trái chiều nảy sinh trong cuộc thảo luận.
ý kiến bất đồng
quan điểm đối lập
ý kiến khác nhau
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Phát triển và áp dụng
Giấy phép hành nghề bác sĩ
Đua dù
thiếu nữ bỏ trốn
Người Singapore
Trung tâm phục hồi
Phong cách grunge (thời trang, âm nhạc)
khách tham quan