He is financial juggling to pay off his debts.
Dịch: Anh ấy đang xoay sở nợ nần để trả các khoản nợ của mình.
Many families are financial juggling due to the economic crisis.
Dịch: Nhiều gia đình đang xoay sở nợ nần do khủng hoảng kinh tế.
quản lý nợ
chật vật với nợ
sự xoay sở
xoay sở
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
món ăn kèm
vợ của các cầu thủ bóng đá
thế giới mạng
Kèo trái
Bài tập thiền
Nhà sản xuất ô tô
tôm
Kỷ niệm ra mắt