He is financial juggling to pay off his debts.
Dịch: Anh ấy đang xoay sở nợ nần để trả các khoản nợ của mình.
Many families are financial juggling due to the economic crisis.
Dịch: Nhiều gia đình đang xoay sở nợ nần do khủng hoảng kinh tế.
quản lý nợ
chật vật với nợ
sự xoay sở
xoay sở
02/01/2026
/ˈlɪvər/
hoạt bát, nhanh nhẹn
tháo điểm nghẽn
Thời gian riêng tư
Showbiz và thể thao
Hội thao
Người dậy sớm
khách hàng khó tính
sự không trung thành