We took the buggy to the park.
Dịch: Chúng tôi đã đưa xe đẩy đến công viên.
There was a buggy in the garage.
Dịch: Có một chiếc xe đẩy trong ga ra.
xe đẩy
xe đẩy em bé
tính chất buggy
gây rắc rối
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
vật thể thiên thể
Có niềm vui
Khu dân cư có cổng, thường được bảo vệ và có giới hạn ra vào.
cuộc nếm trà
tiêm filler
Nước đang phát triển kém
Hống hách, hách dịch
Nhân viên tài liệu