It transpired that he had been telling lies all along.
Dịch: Hóa ra là anh ta đã nói dối từ trước đến nay.
News of his resignation transpired during the press conference.
Dịch: Tin tức về việc từ chức của anh ấy đã được tiết lộ trong cuộc họp báo.
xảy ra
diễn ra
nổi lên, lộ ra
02/01/2026
/ˈlɪvər/
chế độ bù nhìn
ánh sáng lấp lánh
học sinh thiệt thòi
xã, cộng đồng
trạm dừng chân
Người văn minh
tổ chức xã hội
tương tự như