The army captured a large quantity of enemy materiel.
Dịch: Quân đội đã thu giữ một số lượng lớn vật liệu của địch.
The factory produces materiel for the war effort.
Dịch: Nhà máy sản xuất vật liệu cho nỗ lực chiến tranh.
trang thiết bị
nguồn cung cấp
dụng cụ
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
chiến lược quảng cáo
công dân mạng
vòng xoáy, dòng nước xoáy
một lần nữa
Mức độ chín
tín hiệu còi
sứa biển
Khoai tím