In those days, life was simpler.
Dịch: Vào những ngày đó, cuộc sống đơn giản hơn.
In those days, we didn't have computers.
Dịch: Hồi đó, chúng tôi không có máy tính.
hồi đó
trong thời đại đó
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
trọng tài điều khiển
đương đầu với nghịch cảnh
lườn gà tây
văn học phản địa đàng
sự tự phê duyệt
xác nhận sức hút, xác nhận sự hấp dẫn
Sự trả thù
cải tạo, tân trang