The renovated route has significantly improved traffic flow.
Dịch: Tuyến đường làm mới đã cải thiện đáng kể lưu lượng giao thông.
The city invested heavily in the renovated route.
Dịch: Thành phố đã đầu tư mạnh vào tuyến đường làm mới.
tuyến đường nâng cấp
tuyến đường được tu sửa
làm mới
sự làm mới
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
kẹp (đồ vật dùng để giữ hoặc nhấc đồ nóng)
ứng biến, diễn xuất tự phát
ngành công nghiệp quản lý nhiệt
bút chì màu
Bạo lực gia đình
hạt
Ngoại ô, khu vực ven thành phố
FXStreet