He lived a penurious life.
Dịch: Anh ta sống một cuộc sống túng thiếu.
The charity helps penurious students.
Dịch: Tổ chức từ thiện giúp đỡ những học sinh nghèo khổ.
Keo kiệt
B скупой
Bần cùng
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
tiếp nhận
có khuynh hướng, có khả năng
mèo ú đến chậm
Một phần ba
đường trên cao hai tầng
tái hợp
đường tắt
hiệp hội nghề nghiệp