Having an open mindset allows you to learn from others.
Dịch: Có tư duy cởi mở giúp bạn học hỏi từ người khác.
She approaches new ideas with an open mindset.
Dịch: Cô ấy tiếp cận những ý tưởng mới với tâm hồn cởi mở.
cởi mở
tiếp thu
tính cởi mở
mở
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
ngớ ngẩn, ngu ngốc
công nghệ phương tiện
kiểm soát năng lượng
Các chỉ số đo lường truyền thông xã hội
súp bắn
Hoa huệ kiếm
ốc vòi voi
thay ca