They were bantering with each other during lunch.
Dịch: Họ đã đùa giỡn với nhau trong bữa trưa.
His bantering style made the conversation lively.
Dịch: Phong cách đùa giỡn của anh ấy làm cho cuộc trò chuyện trở nên sinh động.
nói đùa
trêu chọc
trò đùa
đùa giỡn
02/01/2026
/ˈlɪvər/
buổi tối vui vẻ
Phí tiện lợi
các công cụ y tế
Sự phát triển đáng kể
Sao nữ Vbiz
người xấu xí
Vốn lưu động
Lột xác nhờ tập luyện