The inheritance dispute has been going on for years.
Dịch: Vụ tranh chấp thừa kế đã diễn ra trong nhiều năm.
The family is in the middle of an inheritance dispute.
Dịch: Gia đình đang trong cuộc tranh chấp thừa kế.
Xung đột thừa kế
Tranh chấp di sản
tranh chấp
sự tranh chấp
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Thị trường đang phát triển
Vắt khô
giao tiếp với đồng nghiệp
nhất, nhiều nhất
tối nay
bạt che, bạt phủ
nhiễm trùng miệng
báu vật văn hóa