The fish farm provides fresh fish to the local market.
Dịch: Trang trại nuôi cá cung cấp cá tươi cho thị trường địa phương.
This fish farm uses sustainable practices.
Dịch: Trại nuôi cá này sử dụng các phương pháp bền vững.
trại nuôi trồng thủy sản
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Sự học vượt lớp
khuôn dạng điển hình
thẩm phán, người xét xử
sự tín nhiệm
ăn uống lành mạnh
vỏ, mai (của động vật hoặc thực vật); vỏ ngoài
chứng chỉ kỹ năng văn phòng
công viên giải trí