The company suffered a significant economic loss due to the pandemic.
Dịch: Công ty đã phải chịu một tổn thất kinh tế đáng kể do đại dịch.
Economic loss can be difficult to quantify.
Dịch: Tổn thất kinh tế có thể khó định lượng.
tổn thất tài chính
thiệt hại tiền tệ
phi kinh tế
mất
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
hái chè
cậu bé biển
đóng kín lâu ngày
chim hót líu lo
chuyển hình phạt
khu vui chơi
người tình (thường là của đàn ông đã có vợ)
chạy đua với thời gian