The company suffered a significant economic loss due to the pandemic.
Dịch: Công ty đã phải chịu một tổn thất kinh tế đáng kể do đại dịch.
Economic loss can be difficult to quantify.
Dịch: Tổn thất kinh tế có thể khó định lượng.
tổn thất tài chính
thiệt hại tiền tệ
phi kinh tế
mất
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
đọc báo
thỏa mãn, no nê
lễ kỷ niệm một năm
cơ hội
điều tra
đánh đập, quất
cuộc tụ họp công cộng
tuyến nước bọt