The scandal caused significant brand damage.
Dịch: Vụ bê bối gây ra tổn hại đáng kể cho thương hiệu.
The company is trying to repair the brand damage.
Dịch: Công ty đang cố gắng khắc phục tổn hại thương hiệu.
tổn hại danh tiếng
suy giảm thương hiệu
gây tổn hại thương hiệu
gây tổn hại cho thương hiệu
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
người la hét
trần tục
vớ dài
Top 50
phân bón sinh học
người quản lý cửa hàng
người khai thác muối
quan hệ quốc tế