noun
meter
đơn vị đo chiều dài bằng một phần mười triệu mét (1m = 100 cm)
noun
Public Administration School
/ˈpʌblɪk ədˌmɪnɪˈstreɪʃən skuːl/ Trường Hành chính công
verb
confer
cấp, trao (quyền, danh hiệu, bằng cấp); hội nghị, bàn bạc
noun
water quality standard
/ˈwɔːtər ˈkwɒləti ˈstændərd/ tiêu chuẩn chất lượng nước