I believed his story.
Dịch: Tôi đã tin câu chuyện của anh ấy.
I believed in you.
Dịch: Tôi đã tin ở bạn.
Tôi đã tin tưởng
tin
niềm tin
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
chuỗi ngày đen tối
Rủi ro cảm xúc
bất động sản Đà Nẵng
Dầu hành lá
ngành sản xuất
sự tiến hóa tâm lý
Giảm bớt gánh nặng tài chính
Ủy viên