The cranky old man yelled at the kids.
Dịch: Ông lão cáu kỉnh đã la hét với bọn trẻ.
She gets cranky when she doesn’t have enough sleep.
Dịch: Cô ấy trở nên cáu kỉnh khi không có đủ giấc ngủ.
hay cáu kỉnh
cáu gắt
tính khí thất thường
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
kim loại kiềm
kệ đựng đồ
nhiệt độ phòng
Hiểu rõ nguyên nhân
Điốt phát quang
Tua vít lục giác
các quy định hiện hành
mẫu mã đa dạng