The cranky old man yelled at the kids.
Dịch: Ông lão cáu kỉnh đã la hét với bọn trẻ.
She gets cranky when she doesn’t have enough sleep.
Dịch: Cô ấy trở nên cáu kỉnh khi không có đủ giấc ngủ.
hay cáu kỉnh
cáu gắt
tính khí thất thường
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
nhổ răng
hoa cẩm chướng
báo điện tử
hiện tượng thiên văn
hiệp sĩ mặt nạ
chị em gái
cuộc tụ họp sinh viên sành điệu
Nghiện ăn