He has a sour disposition.
Dịch: Anh ta có tính khí chua ngoa.
Her sour disposition makes her difficult to work with.
Dịch: Tính tình khó chịu của cô ấy khiến mọi người khó làm việc cùng.
tính khí xấu
tính dễ cáu kỉnh
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Biển tên
nội nhuệ cằn
đỉnh núi cao
vòng bỏ phiếu đầu tiên
một nhóm gồm mười bốn người hoặc vật
hoạt động tiếp cận công chúng
đặc điểm vùng miền
Sự di cư khỏi đô thị