The cold rumor spread quickly through the office.
Dịch: Tin đồn lạnh nhạt lan nhanh khắp văn phòng.
She dismissed the cold rumor as mere gossip.
Dịch: Cô ấy bác bỏ tin đồn lạnh nhạt như một lời đồn đại vô căn cứ.
tin đồn vô căn cứ
tin đồn ác ý
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Quản lý hoạt động trợ lý
trường hợp
sự độc đáo
Hợp đồng vay mượn hoặc cho vay tiền hoặc tài sản;
Bạn đã ngủ chưa?
các khối đất đại dương
kỳ thi được rút ngắn thời gian
Thị trường phần mềm