Watching TV can consume a lot of time.
Dịch: Xem TV có thể tiêu tốn rất nhiều thời gian.
He tends to consume time on social media.
Dịch: Anh ấy có xu hướng tiêu tốn thời gian trên mạng xã hội.
dành thời gian
lãng phí thời gian
sự tiêu thụ
tiêu thụ
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
ngành truyền thông
Sự Âu hóa
ký kết thỏa thuận
màn trình diễn pháo
đèn đường
lập trình máy tính
Thịt heo kho
Siri tích hợp AI