I bought some pre-packaged food for the picnic.
Dịch: Tôi đã mua một số thực phẩm đóng gói sẵn cho buổi dã ngoại.
Pre-packaged food is convenient for busy lifestyles.
Dịch: Thực phẩm đóng gói sẵn rất tiện lợi cho lối sống bận rộn.
thực phẩm ăn liền
thực phẩm nhanh
bao bì
đóng gói
30/08/2025
/ˈfɔːlən ˈeɪndʒəl/
trồng trọt, canh tác
Hen suyễn
Lật úp xuống
chăm sóc
Sự kém cỏi; sự thấp kém
cấp bậc
bãi cát
bệnh tĩnh mạch mạn tính